胡志明可辦粉紅本(紅皮書)建案清單
整理胡志明市(2025-07-01 起含原平陽省、巴地頭頓省)由市府或主管機關正式表示「可以為購屋人辦理權狀(粉紅本,台灣人也常叫紅皮書)」的住宅建案,以及主管機關公開表示仍卡關的知名建案。每案附出處。
已開始核發粉紅本(4)
主管機關或其轉述表示已開始或已核發權狀;買二手戶時仍要確認該戶是否已拿到證。
| 建案 | 位置 | 開發商 | 主管機關決定 | 戶數/已核發 | 出處 |
|---|---|---|---|---|---|
| 4S Linh Đông Chung cư 4S Linh Đông | 守德市(舊守德郡) phường Hiệp Bình | Công ty TNHH Xây dựng Thành Trường Lộc | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-04 初(優先發證方案) 2026-04 專案小組同意優先發證;2026-10-03 首批權狀交付,其餘分批。 | 1,114 戶 已核發:2026-10-03 首批:VnExpress 寫逾 100 戶、SGGP/Tiền Phong 標題寫 200 本 | Tiền Phong 2026-10-05 VnExpress 2026-10-03 |
| The Sun Avenue | 守德市(舊第二郡) | Novaland | Sở NN-MT 局長點名已解套(CafeF 2026-08-31);2025 年完成發證(CafeF 2025-12-02) 已解套並於 2025 年完成發證(6 案合計數,未拆分)。 | 約 3,000 戶(2024 報導) 已核發:2025 年 6 案合計 3,108 本含本案 | CafeF 2026-08-31 CafeF 2025-12-02 |
| Garden Gate Chung cư Garden Gate (8 Hoàng Minh Giám) | 富潤郡 | Công ty CP Nova Festival(Novaland) | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 5013(依 QĐ 5013 5-11-2024 成立,組長=Sở TN&MT/Sở NN-MT 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2025-05-07(VPĐKĐĐ 將發 272 戶);2025 年完成發證(CafeF 2025-12-02) 2025-05 局長要求補環保許可後由土地登記處發 272 戶;2025 年列入已完成發證。 | 272 戶(116 officetel 另審) 已核發:2025 年 6 案合計 3,108 本含本案 | Tuổi Trẻ 2025-05-07 CafeF 2025-12-02 |
| Sunrise Riverside Khu phức hợp Sunrise Riverside | 芽皮縣(南西貢) | Novaland | 主管機關核發(媒體轉述開發商;未載函號) 2024-07 起分批交權狀;剩餘各棟列入 2026 目標(開發商目標,非官方名單)。 | 8 棟 已核發:2024-07-20 起分批交付(G1 棟首批);2025 年 Novaland 6 案合計 3,108 本含本案 | VnExpress 2024-07-29 CafeF 2025-12-02 |
主管機關已明定可辦粉紅本(77)
市府或主管機關發文(或在排除卡關後)明定可以為購屋人辦理權狀,但實際核發進度依各戶申請而定。
| 建案 | 位置 | 開發商 | 主管機關決定 | 戶數/已核發 | 出處 |
|---|---|---|---|---|---|
| Rừng Dương 別墅區 Khu biệt thự Rừng Dương | 原巴地頭頓省隆田縣(Long Điền) xã Long Hải | Công ty CP Rừng Dương | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-10 會議(CafeF/Tiền Phong 2026-10-10、VnExpress 2026-10-11) 2026-10 小組同意為已繳清財務義務的 135 戶發證,其餘 51 戶續辦。 | 186 căn biệt thự(本次 135 lô) | CafeF 2026-10-10 CafeF 2026-10-10 VnExpress 2026-10-11 |
| Kim Ngân 集合住宅 Chung cư Kim Ngân | 原巴地頭頓省頭頓市 phường Vũng Tàu | Công ty TNHH Kim Ngân | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-09 會議(Tiền Phong 2026-09-21 報導;Thanh Niên 2026-09-18 同報) 交屋近 10 年未發證;2026-09 基礎設施移交已處理,局長同意為 156 戶發證,但糾紛(佔地)須徹底處理。 | 156 căn hộ | Tiền Phong 2026-09-21 |
| Rạch Dừa 坊員工住宅區 Khu nhà ở cho cán bộ nhân viên phường Rạch Dừa | 原巴地頭頓省頭頓市 phường Rạch Dừa | Công ty CP Sản xuất thương mại Long Hưng | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-09 會議(SGGP 2026-09-25、Tiền Phong 2026-09-26) 2026-09 局長同意為買方發證。 | 34 căn nhà liên kế(申請 32 căn) | Tiền Phong 2026-09-26 Sài Gòn Giải Phóng 2026-09-25 |
| The Light City 海燈住宅區(第 1 期) Khu nhà ở Hải Đăng “The Light City” (giai đoạn 1) | 原巴地頭頓省頭頓市 phường Phước Thắng | Công ty Cổ phần Phát triển nhà Bà Rịa Vũng Tàu | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-08-06 會議結論 2026-08-06 小組同意發證。 | 490 căn nhà liên kế; 213 căn nhà biệt thự; 400 căn hộ chung cư | Sài Gòn Giải Phóng 2026-08-06 |
| Vũng Tàu Gateway Chung cư Vũng Tàu Gateway (Khu Trung tâm Chí Linh) | 原巴地頭頓省頭頓市 phường Tam Thắng | Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-06-18 會議;Sở NN&MT 局長 2026-09 報告列為已解套 2026-06-18 小組要求先查核財務義務、之後由土地登記處發證;2026-09 局長點名為已解套的長期卡關案。 | 1.538 căn hộ | Sài Gòn Giải Phóng 2026-06-18 Tiền Phong 2026-09-05 |
| 玉雀山別墅 III(Đồi Ngọc Tước III) Dự án Biệt thự Đồi Ngọc Tước III | 原巴地頭頓省頭頓市 phường Tam Thắng | Công ty CP Bất động sản Phục Hưng | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-03 會議(SGGP 2026-03-13、Tiền Phong 2026-03-21) 2026-03 小組同意為買方發證;變更設計的個案另洽建設廳。 | 19 căn biệt thự vườn | Sài Gòn Giải Phóng 2026-03-13 Tiền Phong 2026-03-21 |
| An Điền 農村住宅區 Khu nhà ở nông thôn An Điền | 原平陽省 phường Long Nguyên | Công ty CP Đầu tư và Phát triển Thuận Lợi | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2025-11-26 會議結論 2025-11-26 局長同意發證,但開發商須先出具財務義務承諾書(爭點:由賣屋改為賣地是否須補繳)。 | 413 căn nhà liên kế (2 - 3 tầng) | Tiền Phong 2025-11-30 Tiền Phong 2025-11-30 Sài Gòn Giải Phóng 2025-11-26 |
| Bình Mỹ 2 住宅區 Khu nhà ở Bình Mỹ 2 | 原平陽省 phường Bình Cơ | Công ty TNHH MTV BĐS Đầu tư và Phát triển Hà Nam | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-10-16 會議結論 2026-10-16 局長同意為住戶發證;來源未寫戶數。 | — | Sài Gòn Giải Phóng 2026-10-16 |
| Hướng Dương 住宅區 Khu nhà ở Hướng Dương | 原平陽省 phường Tân Hiệp | Công ty CP Bất động sản Hướng Dương | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-07 初會議(Tiền Phong 2026-07-05 報導) 2026-07 專案小組同意發證。 | 150 căn nhà liên kế | Tiền Phong 2026-07-05 |
| Lan Anh 住宅區 Khu nhà ở Lan Anh | 原平陽省 phường Bình Cơ | Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Bất động sản Lan Anh | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-05-27 會議結論 2026-05-27 同批 6 案,局長同意發證,開發商須補財務義務、移交基礎設施。 | 147 căn nhà liên kế | Sài Gòn Giải Phóng 2026-05-28 Tiền Phong 2026-05-30 |
| Nam Long 2 農村住宅區 Khu nhà ở nông thôn Nam Long 2 | 原平陽省 xã Trừ Văn Thố | Công ty CP Bất động sản Ánh Dương Miền Nam | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2025-11-26 會議結論 2025-11 局長同意發證,開發商須承諾補繳;政府監察總署曾指出地價方案違規,屬附條件放行。 | — | Tiền Phong 2025-11-30 Tiền Phong 2025-11-30 |
| Phước Lộc Thọ 住宅區 Khu nhà ở Phước Lộc Thọ | 原平陽省 | Công ty CP Nam Việt Phát | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-07 初會議(Tiền Phong 2026-07-05 報導) 2026-07 專案小組同意發證;來源未寫坊名。 | 38 căn nhà liên kế | Tiền Phong 2026-07-05 |
| Quang Vinh 市場暨商業住宅區 Chợ và Khu nhà ở thương mại của Công ty TNHH Quang Vinh | 原平陽省 phường Tân Hiệp | Công ty TNHH Quang Vinh | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-04 會議(Tiền Phong 2026-04-12 報導) 2026-04 小組同意為已轉讓個人的 7 戶發證;屬小規模、部分核准。 | 98 căn nhà(本次核准 7 戶買方+2 本給公司) | Tiền Phong 2026-04-12 |
| Thăng Long 2 住宅區 Khu nhà ở Thăng Long 2 | 原平陽省 Bàu Bàng 縣 xã Bàu Bàng | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Xây dựng Phát triển Địa ốc An Lạc Việt Land | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2025-12 會議(Tiền Phong 2025-12-21 報導) 2025-12 小組「trước mắt」同意為買方發證,開發商須出具承諾書補繳政府監察結論所稱的財務義務。 | 1.033 thửa đất | Tiền Phong 2025-12-21 Tiền Phong 2025-12-21 |
| Đức Phát 3 住宅區 Khu nhà ở Đức Phát 3 | 原平陽省 Bàu Bàng 縣 xã Bàu Bàng | Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Đức Phát | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2025-12 會議(Tiền Phong 2025-12-21 報導) 同 Thăng Long 2,附承諾書條件同意發證。 | 1.709 thửa đất | Tiền Phong 2025-12-21 Tiền Phong 2025-12-21 |
| Đức Phát 住宅區(A+B 區擴建) Khu nhà ở Đức Phát (khu A + khu B) mở rộng | 原平陽省 Bàu Bàng 縣 xã Bàu Bàng | Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Đức Phát | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2025-12 會議(Tiền Phong 2025-12-21 報導) 同 Thăng Long 2,附承諾書條件同意發證。 | 331 thửa | Tiền Phong 2025-12-21 Tiền Phong 2025-12-21 |
| Bcons 綜合服務集合住宅(東和) Khu phức hợp dịch vụ chung cư Bcons | 原平陽省以安市(Dĩ An) phường Đông Hòa | Công ty CP Bất động sản Bcons Land | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-07 初會議(Tiền Phong 2026-07-05 報導) 2026-07 同意發證(Bcons 三案之一),2025-12 起已入住。 | 1.951 căn, 22 căn nhà liên kế | Tiền Phong 2026-07-05 Tiền Phong 2026-07-05 |
| Lê Trọng Tấn 集合住宅(Bcons) Chung cư Lê Trọng Tấn | 原平陽省以安市(Dĩ An) phường Dĩ An | Công ty CP Bất động sản Bcons PS | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-07 初會議(Tiền Phong 2026-07-05 報導) 2026-07 專案小組同意發證,開發商須承諾補繳可能的財務義務。 | 522 căn hộ | Tiền Phong 2026-07-05 Tiền Phong 2026-07-05 |
| Ngôi Sao 集合住宅(Bcons) Chung cư Ngôi Sao | 原平陽省以安市(Dĩ An) phường Đông Hòa | Công ty Cổ phần Địa ốc Bcons | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-06-04 會議結論 2026-06-04 小組認定無法律障礙,同意為買方發證。 | 1.002 căn hộ chung cư | Sài Gòn Giải Phóng 2026-06-04 Sài Gòn Giải Phóng 2026-06-04 |
| Phát Khang 住宅區 Khu nhà ở Phát Khang | 原平陽省以安市(Dĩ An) phường Đông Hòa | Công ty CP Bất động sản Bcons Homes | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-07 初會議(Tiền Phong 2026-07-05 報導) 2026-07 同意發證(Bcons 三案之一)。 | 115 căn nhà liên kế | Tiền Phong 2026-07-05 |
| 綠色廣場(Quảng Trường Xanh)都市區 Khu đô thị - thương mại - dịch vụ Quảng Trường Xanh | 原平陽省以安市(Dĩ An) phường Đông Hòa, phường Dĩ An | Công ty CP Đầu tư Thái Bình | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-07 會議(Tiền Phong 2026-07-26 報導) 2026-07 小組同意為買方發證。 | 1.356 căn nhà liên kế và 1.296 căn hộ chung cư | Tiền Phong 2026-07-26 |
| FC Trường An 住宅區 Khu nhà ở FC Trường An | 原平陽省富教縣(Phú Giáo) xã Phú Giáo | Công ty TNHH Huy FC Trường An | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2025-11-26 會議結論 2025-11-26 同批平陽三案:開發商出具「如被要求補繳財務義務即履行」承諾書後即發證。 | — | Sài Gòn Giải Phóng 2025-11-26 Sài Gòn Giải Phóng 2025-11-26 |
| Phương Trường An 6 住宅區 Khu nhà ở Phương Trường An 6 | 原平陽省富教縣(Phú Giáo) xã Phước Hòa | Công ty CP Tập đoàn Phương Trường An | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-10 會議(CafeF/Tiền Phong 2026-10-10、VnExpress 2026-10-11) 土地分售(買方自建)案,2026-10 小組認定法律文件齊備,原則同意發證。 | 2.760 nền đất(申請 2.725 nền) | CafeF 2026-10-10 VnExpress 2026-10-11 |
| Minh An 住宅區 Khu nhà ở Minh An | 原平陽省新淵市(Tân Uyên) phường Tân Khánh | Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Minh An | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-06-18 會議結論 2026-06-18 局長同意為買方發證。 | 201 căn nhà thấp tầng | Sài Gòn Giải Phóng 2026-06-18 Sài Gòn Giải Phóng 2026-06-18 |
| EcoLake Mỹ Phước R8A 小區 Khu nhà ở thương mại tiểu khu R8A (Khu dân cư EcoLake Mỹ Phước) | 原平陽省濱吉市(Bến Cát) phường Thới Hòa | Công ty CP SetiaBecamex | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-09 會議(SGGP 2026-09-25、Tiền Phong 2026-09-26) 392 戶已交屋未發證,2026-09 小組同意發證。 | 392 căn nhà ở liên kế | Sài Gòn Giải Phóng 2026-09-25 Tiền Phong 2026-09-26 |
| Mỹ Phước 4 住宅區 A 區 Khu dân cư Mỹ Phước 4 (khu A) | 原平陽省濱吉市(Bến Cát) phường Bến Cát | Công ty CP Đầu tư và Phát triển Thuận Lợi | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-10 會議(CafeF/Tiền Phong 2026-10-10、VnExpress 2026-10-11) A 區 657 筆可轉讓地中 594 筆已發證,2026-10 小組同意其餘 63 筆發證(土地分售案)。 | 692 lô đất(657 lô đủ điều kiện chuyển nhượng) 已核發:594 lô đã được cấp giấy chứng nhận(會議前) | CafeF 2026-10-10 CafeF 2026-10-10 VnExpress 2026-10-11 |
| A&T Sky Garden(空中花園集合住宅) Chung cư Khu vườn trên mây A&T (A&T Sky Garden) | 原平陽省順安市(Thuận An) phường Lái Thiêu | Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển đô thị A&T Bình Dương | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-06-18 會議結論 2026-06-18 小組同意發證,但須等工程驗收通知(nghiệm thu)發出後才辦。 | 946 căn hộ chung cư và 17 căn thương mại dịch vụ - văn phòng | Sài Gòn Giải Phóng 2026-06-18 Sài Gòn Giải Phóng 2026-06-18 |
| BenHill(Đồi Ben 高層集合住宅) Chung cư cao tầng Đồi Ben | 原平陽省順安市(Thuận An) phường Thuận Giao | Công ty CP Đầu tư BenHouse Việt Nam | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-07 初會議(Tiền Phong 2026-07-05 報導) 2026-07 專案小組同意發證。 | 852 căn hộ | Tiền Phong 2026-07-05 |
| Habitat Bình Dương 第 3 期 Khu căn hộ Habitat Bình Dương giai đoạn 3 | 原平陽省順安市(Thuận An) phường Bình Hòa | Công ty TNHH Phát triển VSIP - Sembcorp Gateway | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-03 會議(Tiền Phong 2026-03-21 報導) 2026-03 局長表示「dự án đủ điều kiện cấp giấy」;規劃調整部分另查是否有財務義務。 | 793 căn hộ | Tiền Phong 2026-03-21 Tiền Phong 2026-03-21 |
| U&I 順交住宅區 Khu dân cư và chung cư cao tầng Thuận Giao | 原平陽省順安市(Thuận An) phường Thuận Giao | Công ty CP Bất động sản U&I | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-07 會議(Tiền Phong 2026-07-26 報導) 288 戶中 169 戶早已有證,2026-07 小組同意其餘各戶發證。 | 288 căn nhà liên kế 已核發:169 căn đã được cấp sổ hồng(會議前) | Tiền Phong 2026-07-26 Tiền Phong 2026-07-26 |
| H9BC 集合住宅(平陽新城 H9 地塊) Dự án H9BC, Lô H9 đường JF1A, Khu đô thị mới | 原平陽省(平陽新城) phường Bình Dương | Công ty TNHH H9BC Investment(Tiền Phong 記為 Becamex Tokyu) | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-05-27 會議結論 2026-05-27 局長「thống nhất cấp sổ hồng」,但開發商須配合補辦財務義務與移交基礎設施;兩家媒體記載的開發商名稱不同。 | hơn 900 căn hộ | Sài Gòn Giải Phóng 2026-05-28 Sài Gòn Giải Phóng 2026-05-28 Tiền Phong 2026-05-30 |
| Sycamore(平陽新城) Dự án Sycamore | 原平陽省(平陽新城) phường Bình Dương | Công ty TNHH Sycamore | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-03 會議(Tiền Phong 2026-03-21 報導) 2026-03 局長結論同意為 368 戶低層住宅發證。 | 368 căn nhà ở thấp tầng | Tiền Phong 2026-03-21 |
| Citrine Apartment Chung cư Citrine Apartment | 守德市 | (來源未寫) | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 5013(依 QĐ 5013 5-11-2024 成立,組長=Sở TN&MT/Sở NN-MT 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2025-04-16 局長統一將為買方發證(公設/停車位權屬待釐清)。 | — | Sài Gòn Giải Phóng 2025-04-17 |
| Bách Phú Thịnh Chung cư Bách Phú Thịnh | 守德市(舊守德郡) | CTCP Bách Phú Thịnh | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 5013(依 QĐ 5013 5-11-2024 成立,組長=Sở TN&MT/Sở NN-MT 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2025-04-16 統一先為買方發證;財務義務、公私有權屬由開發商另行處理。 | 344 戶(A2、A3 棟) | Sài Gòn Giải Phóng 2025-04-17 |
| Sông Đà 住宅區 O、M 地塊 Khu dân cư Sông Đà (lô O và M) | 守德市(舊守德郡) phường Hiệp Bình | Công ty CP Đầu tư Đại Hải | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-10-01 附條件:開發商補齊專案小組要求的文件後發證(2025 年刑案判決已命開發商履約)。 | 79 塊地 | Sài Gòn Giải Phóng 2026-10-01 |
| Phước Thiện 住宅與公園(Newco) Khu dân cư và Công viên Phước Thiện | 守德市(舊第九郡) phường Long Bình | Công ty CP Đầu tư và Phát triển Newco | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 5013(依 QĐ 5013 5-11-2024 成立,組長=Sở TN&MT/Sở NN-MT 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2025-08-29 完成財務義務與驗收後列入發證。 | 120 別墅 | VnExpress 2025-08-31 |
| Empire City 3 棟公寓 Khu phức hợp Tháp quan sát, khu chức năng số 2b, Khu đô thị mới Thủ Thiêm (lô 2-14, 2-16 và 17, 2-21) | 守德市(舊第二郡守添) | Công ty TNHH Liên doanh Thành phố Đế Vương | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 5013(依 QĐ 5013 5-11-2024 成立,組長=Sở TN&MT/Sở NN-MT 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2025-08-29 附條件:須依已審定地價(1,666 億盾)補財務義務後發證。 | 1,118 戶(3 棟) | VnExpress 2025-08-31 |
| Metropole Thủ Thiêm Chung cư cao tầng kết hợp TMDV lô 1-17, Khu chức năng số 1, Khu đô thị mới Thủ Thiêm | 守德市(舊第二郡守添) | Công ty CP Quốc Lộc Phát | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 5013(依 QĐ 5013 5-11-2024 成立,組長=Sở TN&MT/Sở NN-MT 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2025-06-04 附條件:開發商須承諾於主管機關結論後補繳財務義務。 | 299 戶 | Thanh Niên 2025-06-04 |
| Sala Sarimi/Sarina/Sarica Sarimi, Sarina, Sarica (Khu đô thị Sala, Thủ Thiêm) | 守德市(舊第二郡守添) | Đại Quang Minh | Sở NN-MT 局長公開表示(CafeF 2026-08-31) 局長點名已解套案(公寓三棟群)。 | — | CafeF 2026-08-31 |
| Sala 低層(Khu II、III,大光明) Khu nhà ở thấp tầng Khu II và Khu III, Khu đô thị mới Thủ Thiêm | 守德市(舊第二郡守添) phường An Khánh | Công ty CP Đầu tư Địa ốc Đại Quang Minh | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 5013(依 QĐ 5013 5-11-2024 成立,組長=Sở TN&MT/Sở NN-MT 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2025-08-29 附條件:同意發證,開發商須依 NĐ 91/2025 解釋並承諾補繳。 | 64 別墅+141 連棟 | Tiền Phong 2025-08-30 VnExpress 2025-08-31 |
| Thủ Thiêm 3-11 地塊住宅(GS) Khu nhà ở phức hợp lô 3-11 thuộc Khu đô thị mới Thủ Thiêm | 守德市(舊第二郡守添) phường An Khánh | Công ty TNHH MTV Việt Nam GS Enterprise | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-10-16 2026-10-16 專案小組同意為該案買方發證(來源未寫戶數、商業名)。 | — | Sài Gòn Giải Phóng 2026-10-16 |
| Bình Trưng Đông 住宅區(富潤建設) Khu nhà ở Bình Trưng Đông | 守德市(舊第二郡) phường Bình Trưng | Công ty TNHH MTV Xây dựng và Kinh doanh nhà Phú Nhuận | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-07-10 2026-07-10 同意的 5 案之一。 | 24 連棟+106 別墅地 | Sài Gòn Giải Phóng 2026-07-10 Sài Gòn Giải Phóng 2026-07-10 |
| Palm Heights(CC2) Chung cư CC2 (Palm Heights) | 守德市(舊第二郡) phường Bình Trưng | Công ty TNHH Nam Rạch Chiếc | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2025-11(VnExpress 2025-11-09 報導) 小組結論統一為買方發證,開發商自有面積另議。 | 816 戶 | VnExpress 2025-11-09 |
| Thảo Điền 278 戶案(Tiến Phát) Khu căn hộ phường Thảo Điền | 守德市(舊第二郡) phường Thảo Điền | Công ty CP Địa ốc Tiến Phát | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-05-22(會議),Tuổi Trẻ 2026-05-27 報導 2026-05 專案小組統一主張為 278 戶發證(來源未寫商業名)。 | 278 戶 | Tuổi Trẻ 2026-05-27 |
| 陳惱路 1.1 ha 住宅區 Khu nhà ở trên khu đất 1,104 ha đường Trần Não | 守德市(舊第二郡) phường An Khánh | Công ty CP Thạnh Phú | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-10-01(2026-07-10 亦曾同意) 2026-10-01 同意先發證,保留 3 塊空地直到開發商補完約 45 億盾財務義務。 | 9 間(保留 3 塊空地) | Sài Gòn Giải Phóng 2026-10-01 |
| Golden Mansion Khu nhà ở và thương mại dịch vụ 119 Phổ Quang | 富潤郡 phường Đức Nhuận | Công ty TNHH Nova SAGEL(Novaland) | Sở NN-MT 局長主持 UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-05-27 2026-05-27 局長同意先為 693 戶買方發證,商業部分保留待補財務義務;開發商須承諾補繳。 | 693 戶公寓(另 11 間商業保留) | Tuổi Trẻ 2026-05-27 Tuổi Trẻ 2026-05-27 |
| Orchard Garden officetel Khu phức hợp 128 Hồng Hà (Orchard Garden) | 富潤郡 phường Đức Nhuận | Novaland | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 5013(依 QĐ 5013 5-11-2024 成立,組長=Sở TN&MT/Sở NN-MT 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2025-08-29(2017 已由 Sở TN&MT 8742/STNMT-QLĐ 認定公寓合格、180/180 戶已發) 附條件:改正違建並與機關確認財務義務後發 246 間 officetel。 | 246 間 officetel 已核發:公寓 180/180 已發(2017) | VnExpress 2025-08-31 |
| A View 2(13C 豐富) Chung cư cao tầng A View 2, Khu 13C xã Phong Phú | 平政縣 | (來源未寫) | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2025-12-18 附條件:局長同意,但開發商須自行改正遺留問題。 | 223 戶 | Thanh Niên 2025-12-18 |
| Dương Hồng 9A+B 第 4 地塊 Khu nhà ở Lô số 4 thuộc Khu 9A+B - Khu chức năng số 9, Khu đô thị mới Nam Sài Gòn | 平政縣 xã Bình Hưng | Công ty CP Thương mại Xây dựng và Kinh doanh nhà Dương Hồng | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2025-12-18 2025-12 依開發商請求同意發證。 | 33 間 | Thanh Niên 2025-12-18 |
| Gia Phú 住宅區 Khu dân cư Gia Phú | 平政縣 xã Tân Vĩnh Lộc | Công ty TNHH Xây dựng kinh doanh nhà Gia Phú | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-09(Thanh Niên 2026-09-18 報導) 2026-09 局長同意依開發商請求為 220 間發證。 | 220 間(204 連棟+16 別墅) | Thanh Niên 2026-09-18 |
| Trung Sơn 住宅區 3、4 號公寓 Chung cư lô 3, lô 4 cụm I Khu dân cư Trung Sơn (Khu chức năng 6A) | 平政縣 xã Bình Hưng | Công ty CP Đầu tư Việt Tâm | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-08-06 附條件:同意發證,但開發商須承諾補繳財務義務(曾調整規劃、地下室超建)。 | 169 戶+1 層商業 | Sài Gòn Giải Phóng 2026-08-06 |
| Green Town Bình Tân B1/B3/B4 Khối nhà chung cư B1, B3, B4 Khu đô thị xanh Bình Tân (Green Town Bình Tân) | 平新郡 phường Bình Tân | Công ty TNHH IDE Việt Nam | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-07-10 2026-07-10 同意的 5 案之一。 | 830 戶+37 間商業 | Sài Gòn Giải Phóng 2026-07-10 Sài Gòn Giải Phóng 2026-07-10 |
| 25D Nguyễn Văn Đậu 住宅區 Khu nhà ở 25D Nguyễn Văn Đậu | 平盛郡 phường Bình Lợi Trung | Công ty TNHH MTV Xây dựng và Kinh doanh nhà Phú Nhuận | Sở NN-MT 局長主持 UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-05-27 局長要求各單位完成手續並為買方發證。 | 20/35 地塊+1 戶公寓 | Tuổi Trẻ 2026-05-27 |
| A.C.S.C Chung cư A.C.S.C (686 Xô Viết Nghệ Tĩnh) | 平盛郡 phường Thạnh Mỹ Tây | Công ty CP Xây lắp Thương mại 2 | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-03-13 2026-03 專案小組:先為公寓買方發證,幼兒園、停車位等其他面積待補手續後再處理。 | 322 戶 | VnExpress 2026-03-15 |
| City Garden Căn hộ City Garden (59 Ngô Tất Tố) | 平盛郡 | (來源未寫) | Sở NN-MT 局長 Nguyễn Toàn Thắng 公開表示(CafeF 2026-08-31);Sở NN&MT 2025-08 總結報告列為已解套 局長點名「已解套」的長期卡關案之一(來源未寫戶數)。 | — | CafeF 2026-08-31 Pháp Luật TP.HCM 2025-08-07 |
| Saigon Pearl 第 3 期 Khu dân cư phức hợp sông Sài Gòn giai đoạn 3 (Sai Gon Pearl) | 平盛郡 phường Thạnh Mỹ Tây | Công ty TNHH Vietnam Land SSG | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-07-31 2026-07-31 審閱法律文件後統一為買方發證。 | 443 間(435 戶+8 商業)+52 連棟 | Sài Gòn Giải Phóng 2026-07-31 Tiền Phong 2026-08-03 |
| The Manor 2 Tòa nhà The Manor 2 | 平盛郡 | (來源未寫) | Sở NN-MT 局長公開表示(CafeF 2026-08-31);Tổ 5013 2025-04-16 會議審議 局長點名已解套案之一。 | — | CafeF 2026-08-31 |
| Richstar 1(Nova Richstar) Chung cư Richstar 1 | 新富郡 phường Phú Thạnh | Công ty CP Nova Richstar(Novaland) | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-08-06 附條件:同意發證,但開發商須儘速送地價以履行財務義務。(2026 初曾因未完成財務義務被拒) | 1,099 戶+45 間商業 | Sài Gòn Giải Phóng 2026-08-06 |
| Richstar 239-241 Hòa Bình Khu thương mại dịch vụ và căn hộ tại số 239-241 đường Hòa Bình | 新富郡 phường Phú Thạnh | Công ty CP Nova Richstar(Novaland) | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-07-10 2026-07-10 專案小組同意的 5 案之一。 | 853 戶+25 間商業 | Sài Gòn Giải Phóng 2026-07-10 Sài Gòn Giải Phóng 2026-07-10 |
| 5B Phổ Quang(興盛) Khu cao ốc văn phòng và căn hộ chung cư số 5B Phổ Quang | 新平郡 phường Tân Sơn Hòa | Công ty CP Tập đoàn Hưng Thịnh | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-10 下旬(Tiền Phong 2026-10-24 報導) 附條件:專案小組結論「優先發證」,但因戶數由 288 增至 495,須承諾補繳財務義務、完成規劃調整並保留商業面積。 | 495 戶 | Tiền Phong 2026-10-24 VnExpress 2026-10-22 |
| Him Lam 住宅區(第七郡) Khu nhà ở Him Lam | 第七郡 phường Tân Hưng | Công ty CP Him Lam | Sở TN&MT TP.HCM 發函 Văn phòng Đăng ký đất đai 與開發商(NLĐ 2024-06-24 報導;函號未載) 2024-06 Sở TN&MT 函告 886 間符合發證條件;安置房義務另議。 | 886 間已確認合格;另 55 間現勘無違規 | Tuổi Trẻ 2024-06-24 |
| Riviera Point 1C 期 Khối nhà chung cư 9, 10, 11, 12 Lô P1 – Giai đoạn 1C, Khu cao ốc phức hợp Nhà ở - Thương mại | 第七郡 phường Tân Mỹ | Công ty TNHH Riviera Point | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-07-10 2026-07-10 同意的 5 案之一。 | 798 戶(1B 期另已發 510+115 本) 已核發:1B 期:3/4/5 棟已發 510 本、6/7/8 棟已發 115 本 | Sài Gòn Giải Phóng 2026-07-10 Sài Gòn Giải Phóng 2026-07-10 |
| Tulip Tower Chung cư kết hợp văn phòng làm việc Tulip Tower | 第七郡 phường Phú Thuận | Công ty CP Xây dựng Thuận Hưng | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-07-31 附條件:小組「統一發證」但要求先補齊法律文件;Tiền Phong 同場報導則寫 Sở 要求完成手續後才發——屬待補件。 | 136 間(88 戶+48 officetel) | Sài Gòn Giải Phóng 2026-07-31 |
| 富美興 S13-2 住宅 Khu dân cư đa hợp lô S13-2 | 第七郡 | Công ty TNHH Phát triển Phú Mỹ Hưng | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-03-04 已完成驗收、消防與土地使用費,專案小組同意發證。 | 95 戶+7 店面 | VnEconomy 2026-03-05 |
| 富美興新興/新美坊地下停車位 Các dự án của Phú Mỹ Hưng tại phường Tân Hưng và Tân Mỹ(ô đậu xe ô tô tầng hầm) | 第七郡 phường Tân Hưng/phường Tân Mỹ | Công ty TNHH Phát triển Phú Mỹ Hưng | Sở NN-MT 代表於 UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-07 底(Tiền Phong 2026-08-03 報導) 同意為公寓買方附屬地下車位發證(非住宅本體;Hưng Phúc 位於 Tân Phú 坊,不在此列)。 | 近 2,000 個停車位 | Tiền Phong 2026-08-03 |
| 發達 Tân Phú 低層住宅(Phát Đạt) Khu nhà ở thấp tầng tại phường Tân Phú, quận 7 | 第七郡 phường Tân Mỹ | CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2025-11(VnExpress 2025-11-09 報導) 附條件:同意發證,但須補社宅義務確認。 | 37 塊未發(共 78,已發 41) 已核發:已發 41 | VnExpress 2025-11-09 |
| 552-588 Cách Mạng Tháng Tám 公寓 Chung cư 552-588 Cách Mạng Tháng Tám | 第三郡 phường Nhiêu Lộc | Công ty CP Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-08-06 2026-08-06 同意為剩餘單位發證。 | 其餘未發證單位(共 176 戶+35 連棟,已發 149+33) 已核發:已發 149 戶公寓、33 間連棟 | Sài Gòn Giải Phóng 2026-08-06 |
| Pegasuite I(芳越) Chung cư Phương Việt (Pegasuite I) | 第八郡 phường Bình Đông | Công ty CP Đầu tư Phương Việt | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-09-10 2026-09-10 專案小組統一為 69 間連棟屋與 118 間商業辦公單位買方發證。 | 69 間連棟住宅+118 間商業/辦公(公寓 1,150 戶不在本次請求內) | Sài Gòn Giải Phóng 2026-09-10 |
| Rạch Lào 住宅區 Khu nhà ở Rạch Lào | 第八郡 phường Phú Định | Công ty TNHH MTV Xây dựng và Kinh doanh nhà Phú Nhuận | Sở NN-MT 局長主持 UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-05-27 2026-05-27 同意依開發商請求為 11 間發證。 | 11 間已建成連棟 | Tuổi Trẻ 2026-05-27 |
| Nhà ở CAND 2 Song Hành Dự án Nhà ở cho lực lượng vũ trang Công an nhân dân (số 2 đường Song Hành) | 第十二郡 phường Đông Hưng Thuận | Công ty CP Đầu tư Phú Cường | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-10 下旬(Tiền Phong 2026-10-24 報導) 2026-10 專案小組同意發 750 本;26 戶低層尚未完工驗收不在內。 | 750 戶(657 社宅+93 商品房) | Tiền Phong 2026-10-24 VnExpress 2026-10-22 |
| Tín Phong(12 View) Chung cư Tín Phong (12 View) | 第十二郡 phường Đông Hưng Thuận | Công ty TNHH SX-TM-XD Tín Phong/Công ty CP Kinh doanh Địa ốc Hưng Thịnh | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 5013(依 QĐ 5013 5-11-2024 成立,組長=Sở TN&MT/Sở NN-MT 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2025-06-18;UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-05-22 再催 ⚠ 2025-06 已同意先發證,但兩家開發商糾紛(正本權狀未交)到 2026-05 仍未落實;業務介紹時要講清楚。 | 408 戶 | Sài Gòn Giải Phóng 2025-06-18 Sài Gòn Giải Phóng 2026-05-22 |
| Đông Thuận 1、2 公寓 Chung cư Đông Thuận 1, 2 | 第十二郡 phường Đông Hưng Thuận | Công ty CP Phát triển và Kinh doanh Nhà | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-07 底(Tiền Phong 2026-08-03 報導) 附條件:小組「基本同意」,開發商須補文件與未完義務。 | 196 戶 | Tiền Phong 2026-08-03 |
| Hà Đô Centrosa B1 棟 Khu phức hợp Hà Đô Centrosa – Khối B1 (200 đường Ba tháng Hai) | 第十郡 phường Hòa Hưng | Công ty CP Hà Đô - 756 Sài Gòn | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2025-12-18 2025-12 局長同意主張為 443 戶發證。 | 443/510 戶 | Thanh Niên 2025-12-18 |
| Grand Riverside Chung cư kết hợp thương mại Bến Vân Đồn (278-283 Bến Vân Đồn) | 第四郡 phường Vĩnh Hội | Công ty CP Thương mại và Đầu tư Hồng Hà | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-03-13 2026-03-13 專案小組同意為住戶發證;開發商須補繳約 60 m² 差額土地的財務義務並補環保、社宅手續(fttland 既有建案)。 | 240 戶 | VnExpress 2026-03-15 Sài Gòn Giải Phóng 2026-03-13 |
| Nhà Bè Metrocity Khu đô thị mới Nhơn Đức - Phước Kiển | 芽皮縣 | (來源未寫) | Sở NN-MT(Người Lao Động 2026-02-12 報導) 2026-02 報導:完成法律文件與財務義務後獲批發證。 | 377 間低層 | Người Lao Động 2026-02-12 |
| Phú Xuân A8、A9(萬發興) Khu A8, A9 Khu dân cư Phú Xuân | 芽皮縣 xã Nhà Bè | Công ty CP Vạn Phát Hưng | Sở NN-MT 局長主持 UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-05-27 2026-05-27 同意為已建成 11 間發證。 | 11/120 間 | Tuổi Trẻ 2026-05-27 |
| Phước Kiển 定居區(SADECO) Khu định cư Phước Kiển | 芽皮縣 xã Nhà Bè | Công ty CP Phát triển Nam Sài Gòn (SADECO) | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-07-31 附條件:先為買方發證,保留開發商自有地塊待補測繪與財務義務。 | 105 塊(已有 502 本發出) 已核發:先前已發 502 本 | Sài Gòn Giải Phóng 2026-07-31 |
主管機關表示尚不能辦證(卡關中)(20)
主管機關公開表示尚未符合辦證條件或仍在處理卡關;這類建案的物件要特別確認權狀時程。
| 建案 | 位置 | 開發商 | 主管機關決定 | 戶數/已核發 | 出處 |
|---|---|---|---|---|---|
| Sonadezi Hữu Phước 住宅區(75 間店屋) Khu dân cư Sonadezi Hữu Phước | 原巴地頭頓省周德縣(Châu Đức) xã Ngãi Giao | Công ty CP Sonadezi Châu Đức | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2025-12 會議(Tiền Phong 2025-12-06 報導) 建設廳尚未確認 75 間店屋符合期房銷售條件,土地登記處去函未獲回覆;局長要求開發商再與建設廳協調。 | khoảng 1.870 căn(卡關的是 75 căn shophouse) | Tiền Phong 2025-12-06 |
| Vũng Tàu Goldsea 集合住宅 Chung cư Vũng Tàu Goldsea | 原巴地頭頓省頭頓市 | — | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-01 會議(Tiền Phong 2026-01-31 報導) 2019 年底交屋至今未發證;小組結論須開發商先繳土地使用費才發證,原訂 2026-03 送地價審議會;之後進度未查到。 | hơn 300 căn hộ | Tiền Phong 2026-01-31 Tiền Phong 2026-01-31 |
| An Bình 集合住宅(以安) Chung cư An Bình | 原平陽省以安市(Dĩ An) phường Dĩ An | Doanh nghiệp tư nhân Dịch vụ và Thương mại Hải Long | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-06-18 會議 實際興建與建照不符,「chưa có cơ sở giải quyết」;Sở 表態願意發證,但須等建設廳就違建部分表示意見。(2026-09 局長列舉已解套名單中有「An Bình」,但未說明是否即本案。) | hơn 515 căn hộ đã bán | Sài Gòn Giải Phóng 2026-06-18 Sài Gòn Giải Phóng 2026-06-18 |
| Sóng Thần 2 高層集合住宅 Khu nhà ở chung cư cao tầng Sóng Thần 2 | 原平陽省以安市(Dĩ An) phường Dĩ An | Doanh nghiệp Tư nhân Dịch vụ và Thương mại Hải Long | UBND TP.HCM Tổ công tác 1645(Sở Nông nghiệp và Môi trường TP.HCM 局長主持) 2026-09 會議(Tiền Phong 2026-09-26 報導) 剩餘 61 戶卡在環保處理系統未完工,局長要求環保支局會同查核、釐清責任後才作為發證依據。 | 119 căn(尚餘 61 căn) 已核發:58/119 căn hộ đã được cấp sổ hồng(2014–2016) | Tiền Phong 2026-09-26 Tiền Phong 2026-09-26 |
| 35 Lê Văn Chí 公寓 A、B 棟 Chung cư số 35 Lê Văn Chí | 守德市(舊守德郡) phường Linh Xuân | Công ty TNHH Phúc Lộc Thọ | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-10(VnExpress 2026-10-11) A、B 棟卡規劃、面積與財務義務;局長要求先算補繳額,繳完後再發證(流程已指示,尚未可發)。 | 332 戶(A、B 棟) 已核發:C 棟已發給開發商 | VnExpress 2026-10-11 |
| Homyland 3(Homyland Riverside) Chung cư Homyland III | 守德市(舊第二郡) phường Bình Trưng | Công ty TNHH Nông sản Tân Hoàn Mỹ | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2025-12-18 專案本身尚未取得土地權狀;須先由市府核准調整規劃、補繳財務義務,才發給開發商與買方。(Homyland 3=Homyland Riverside 為依地點與規模的推定,來源只寫 Homyland III)fttland 既有建案。 | 744 戶+45 商業+21 shophouse | Tiền Phong 2025-12-21 Thanh Niên 2025-12-18 |
| Khởi Thành 住宅區 Khu nhà ở Khởi Thành | 守德市(舊第二郡) phường An Khánh | Công ty TNHH Xây dựng và Kinh doanh nhà Khởi Thành | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2025-11(VnExpress 2025-11-09) 20% 社宅配置尚未獲主管機關確認,要求補完手續才能全部發證。 | 412 戶+5 連棟 | VnExpress 2025-11-09 |
| Thạnh Mỹ Lợi 第 1 住宅區 Khu dân cư số 1, phường Thạnh Mỹ Lợi | 守德市(舊第二郡) | Công ty CP Đầu tư Xây dựng Giải trí Đại Dương/Công ty TNHH MTV Dịch vụ Công ích TP Thủ Đức | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2025-11(VnExpress 2025-11-28) Sở Tài chính 認為涉及用國有資產合作、安置轉商品,需報市府請示。 | — | VnExpress 2025-11-28 |
| 584 Tân Nhựt 住宅區 A 區 Khối A, Khu dân cư và căn hộ cao tầng 584 | 平政縣 xã Tân Nhựt | Công ty CP Đầu tư Xây dựng và Khai thác Công trình giao thông 584 | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-09(Thanh Niên 2026-09-18) 開發商財務義務未完成,局長未同意發證,將請示市府。 | — | Thanh Niên 2026-09-18 |
| Bình Tân 住宅區 B 區(Khang An) Khu dân cư Bình Tân (Khu B) | 平新郡 phường Tân Tạo | Công ty CP Đầu tư Địa ốc Khang An | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-09(Thanh Niên 2026-09-18) 未按規劃施作、基礎設施未移交,須完成並驗收後才發。 | 129 間 | Thanh Niên 2026-09-18 |
| Melody Residences(興盛) Chung cư Melody Residences (869 Âu Cơ) | 新富郡 phường Tân Sơn Nhì | CTCP Tập đoàn Hưng Thịnh | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-10-01 規劃由 374 戶加到 741 戶,補繳財務義務的地價鑑定拖延,環評也未完成。 | 741 戶 | Sài Gòn Giải Phóng 2026-10-01 Sài Gòn Giải Phóng 2026-10-01 |
| The Harmona Chung cư kết hợp thương mại dịch vụ The Harmona | 新平郡 phường Tân Bình | Công ty CP Vật tư Xuất nhập khẩu Tân Bình | Sở NN-MT 局長(NLĐ 2026-02-12) 規劃調整後須補繳土地使用費,完成後才審發證。 | 569 戶(交屋逾 13 年) | Người Lao Động 2026-02-12 |
| Lô B, C1, C2 富美住宅區(Q4 公益) Khu thương mại dịch vụ, nhà trẻ tại Chung cư Lô B, C1, C2, Khu dân cư Phú Mỹ | 第七郡 phường Tân Mỹ | Công ty TNHH MTV Dịch vụ Công ích Quận 4 | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-09-10 須先承諾公有/私有部分劃分,之後才審發證。 | 1,640 戶+3 商業+2 幼兒園 | Sài Gòn Giải Phóng 2026-09-10 |
| Mỹ Phú 公寓 Chung cư cao tầng Mỹ Phú (Lâm Văn Bền) | 第七郡 phường Tân Hưng | Công ty CP Mỹ Phú Invest | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-08-06 有違建且財務義務未繳清;局長說要等繳完才發。 | 286 戶+9 商業 | Sài Gòn Giải Phóng 2026-08-06 |
| The Era Town(德凱 Đức Khải) Chung cư Đức Khải (dự án The Era Town) | 第七郡 phường Tân Mỹ | Công ty CP Đức Khải | UBND TP.HCM 覆國會議員 Phan Văn Mãi 選民意見函(Báo Đầu tư 2026-01-08、NLĐ 2026-01-07 報導);CafeF 2026-05-04 仍未解決 卡財務義務:須先由 Sở Xây dựng+Sở Tài chính 核定 B4 安置房與交付工程價值抵扣土地款,開發商繳清後才送件;市府原預計 2026 Q1 完成,2026-05 仍在等。fttland 既有建案。 | 近 3,200 戶(9 棟;B4 470 戶安置房已交國家) | Báo Đầu tư 2026-01-08 CafeF 2026-05-04 |
| Golden King Tòa nhà Golden King (15 Nguyễn Lương Bằng, tên cũ Royal Tower) | 第七郡(富美興) | Công ty CP Đầu tư Phát triển Bất động sản Đông Dương | Sở Xây dựng TP.HCM 函 12904/SXD-TT(2023-08-23)引述 3703/SXD-QLN&CS(2021-04-08) 建設廳認定「不是公寓住宅」,且未核發可出售確認;權狀屬 Sở TN&MT 權限。2023 年資料,之後未見更新。fttland 既有建案。 | — | Đại biểu Nhân dân(國會機關報) 2023-09-06 Đại biểu Nhân dân(國會機關報) 2023-09-06 |
| Bông Sao 住宅區(Địa ốc 8) Khu nhà ở Bông Sao | 第八郡 phường Bình Đông | Công ty CP Địa ốc 8 | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2025-11(VnExpress 2025-11-28) C 區占用 4,200 m² 國有地、以錢換地被市府否決,且部分安置房被改賣。 | 14 間商業(B1)+30 間低層(C 區) | VnExpress 2025-11-28 |
| Nguyễn Ảnh Thủ 住宅區(Hiệp Tân) Khu nhà ở đường Nguyễn Ảnh Thủ | 第十二郡 phường Trung Mỹ Tây | Công ty CP Hiệp Tân | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論,2026-10-16 開發商與出資方有合約糾紛需法院解決,規劃調整是否產生財務義務待釐清。 | 48/60 間已建 | Sài Gòn Giải Phóng 2026-10-16 |
| K26 Dương Quảng Hàm Chung cư K26 | 舊邑郡 phường Hạnh Thông | Ban Quản lý dự án 98 (Bộ Quốc phòng) | Văn phòng Đăng ký đất đai TP.HCM 函(CafeF 2026-05-04 報導) 土地登記處已發函請開發商就「無違建、符合條件」的戶送件,但截至 2026-05 住戶仍未拿到。 | 640 戶(2009 交屋) | CafeF 2026-05-04 |
| Khang Gia 公寓(舊邑) Chung cư Khang Gia | 舊邑郡 | (法人代表失聯) | UBND TP.HCM 專案小組 Tổ công tác 1645(依 QĐ 1645/QĐ-UBND 19-9-2025 成立,組長=Sở Nông nghiệp và Môi trường 局長 Nguyễn Toàn Thắng)會議結論, 對市府報告(2026-10) Sở NN-MT 聯絡不到開發商法人代表,無法處理。 | — | VnExpress 2026-10-22 |
這份清單怎麼來的
- 官方來源:TP.HCM 市府、資源環境廳/農業與環境廳、建設廳、土地登記處(含原平陽、巴地頭頓同級機關)的發文或公開說明;多數經主流媒體轉述。
- 媒體來源:VnExpress、Tuổi Trẻ、Thanh Niên、Người Lao Động、SGGP 等主流媒體。不收仲介銷售頁與論壇。
- 每條出處的原文都已存檔逐字比對;查不到的欄位顯示「—」,不推測。
- 「可辦證」是指建案層級;個別戶是否已拿到權狀,買賣前要看該戶的權狀正本或土地登記處查詢結果。外國人權狀另有 50 年期限與配額規定。
作者:楊秉豐(Denny)|FTT越南國際地產 顧問
經紀業:家澤不動產經紀有限公司(新店裕隆城加盟店)|廣告稿簽章經紀人:陳宜君(經紀人證號 (109)金縣字第000057號)
國外不動產投資,具有風險性,請投資人詳閱行銷文件並審慎考量後再行交易。
本頁為公開資訊整理,非個別投資建議;個別戶權狀狀態以權狀正本及土地登記處查詢為準。資料截至 2026-10-25。
本頁由 FTT 顧問團隊整理與審核,部分資料整理使用 AI 工具協助。