物件說明
-Tên dự án : Lan Rừng Phước Hải
-Vị trí : Tỉnh lộ 44A, thị trấn Phước Hải, huyện Đất Đỏ, Bà Rịa – Vũng Tàu
-Tổng diện tích : 3,4 ha
-Loại hình đầu tư : condotel, villa, căn hộ nghỉ dưỡng, khách sạn, biệt thự, shophouse
- Tiện ích : Nhà hàng, Spa, Karaoke, Siêu thị thương mại, khu chơi trẻ em, sân tennis, gym, hồ bơi và các trò chơi dưới biển
- Tầng trệt được thiết kế tổ hợp giải trí bao gồm phòng tập gym, spa, club cho trẻ em và người lớn, khu vực văn phòng, khu vực lobby,..
** DỰ ÁN SỞ HỮU VỊ TRÍ ĐẮC ĐỊA :
+ 10 phút đến sân bay Lộc An
+ 20 phút di chuyển đến Hồ Tràm
+ 30 phút đến thành phố Vũng Tàu
+ 40 phút đến sân bay Long Thành
+ 90 phút đến thành phố Hồ Chí Minh
-Dự án Lan Rừng Phước Hải là dự án nghỉ dưỡng độc đáo trên con đường ven biển Phước Hải. Sở hữu mặt tiền biển rộng và dự án mang phong cách Châu Âu nên đây là điểm đến lý tưởng dành cho du khách, ngoài ra còn thuận tiện để đến các điểm du lịch lân cận như : Suối nước nóng, giải trí Casino......
CÁC TIỆN ÍCH NỘI KHU :
SPA thư giãn
Nhà hàng Tây Âu
Dich vụ phòng chuẩn quốc tế :
MẪU CĂN HỘ :
購屋須知:地段・交通・稅費・外國人購買
地段
本物件刊登的區域是舊巴地頭頓省(Bà Rịa – Vũng Tàu)。巴地頭頓省 2025 年 7 月 1 日起併入胡志明市。
交通
以頭頓坊(Vũng Tàu)為基準,到市中心濱城市場(Chợ Bến Thành)直線約 63 公里、到新山一國際機場(Tân Sơn Nhất)約 69 公里、到隆城國際機場(Long Thành)約 48 公里。隆城國際機場官方目標 2026 年 12 月下旬起分階段商業營運,截至本頁資料日期(2026-10-20)尚未通航。
出處:Nghị quyết 202/2025/QH15(2025-06-12,省級行政區調整)Điều 1(第 16 款);OpenStreetMap 座標(Nominatim,2026-10-20 查詢),直線距離自算;隆城機場預計 2026 年 12 月下旬起商業營運
外國人能不能買
- 外國個人(獲准入境越南者)可以購買「商業住宅建案」內的住宅,包含公寓與建案內的別墅、連棟透天;國防安全管制區內的建案除外,可購買的建案名單由省級人民委員會公布。(Luật Nhà ở 27/2023/QH15(現行合併版 79/VBHN-VPQH 2026) Điều 16、Điều 17 khoản 1 điểm c、khoản 2 điểm b)
- 外國個人不在《土地法》列舉的「土地使用者」之內,不能購買建案以外的土地或透天,只能買上一點所說的建案內住宅。(Luật Đất đai 31/2024/QH15(現行合併版 44/VBHN-VPQH 2026) Điều 4;Luật Nhà ở 27/2023/QH15(現行合併版 79/VBHN-VPQH 2026) Điều 17 khoản 2)
- 建案內的別墅、連棟透天,在約一萬人口的範圍內(相當於一個坊的人口規模),外國人合計最多持有 250 戶。(Luật Nhà ở 27/2023/QH15(現行合併版 79/VBHN-VPQH 2026) Điều 19 khoản 1;Nghị định 95/2024/NĐ-CP Điều 5 khoản 1、khoản 2 điểm b)
- 工業區、產業聚落、高科技園區內的土地使用權,依法可受讓的是外資企業(tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài),不是外國個人。(Luật Đất đai 31/2024/QH15(現行合併版 44/VBHN-VPQH 2026) Điều 28 khoản 1 điểm c)
- 保有越南國籍的越僑(người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam),在《土地法》中與國內個人同列,購買房地產比照本國人;不具越南國籍的越裔人士另有規定。(Luật Đất đai 31/2024/QH15(現行合併版 44/VBHN-VPQH 2026) Điều 4 khoản 3、khoản 6;Luật Nhà ở 27/2023/QH15(現行合併版 79/VBHN-VPQH 2026) Điều 8 khoản 1 điểm b、khoản 2 điểm b)
稅費
估算匯率:1 台幣 ≈ 811 越南盾(2026-10-18)。
- 登記費(lệ phí trước bạ,買方負擔):房屋、土地的登記費是 0.5%,每筆最多 5 億越盾;計費基礎是省級價格表,合約價較高時用合約價。以本頁起價估算:約 1300 萬越南盾,約 1.6 萬台幣。(Nghị định 10/2022/NĐ-CP 登記費(合併版 33/VBHN-BTC 2025) Điều 7 khoản 1、Điều 8 khoản 1 與該條末段(5 億越盾上限))
- 個人所得稅(二手轉手,賣方為個人時負擔):個人轉讓房地產的所得稅是成交價 × 2%,居民與非居民相同。新《個人所得稅法》2026 年 7 月 1 日施行後仍是 2%、仍以成交價計算。配偶、父母子女、祖孫、兄弟姊妹等親屬之間轉讓免稅。以本頁起價估算:約 5200 萬越南盾,約 6.4 萬台幣。(Luật Thuế thu nhập cá nhân 109/2025/QH15(2026-07-01 施行,合併版 112/VBHN-VPQH) Điều 14 khoản 1、Điều 24 khoản 1、Điều 4 khoản 1、Điều 29 khoản 1)
- 土地使用權轉讓:單純轉讓土地使用權不課加值稅。(Luật Thuế giá trị gia tăng 48/2024/QH15(合併版 114/VBHN-VPQH 2026) Điều 5 khoản 7)
- 賣方是公司時:上面 2% 是賣方為個人時的規定;廠房、工業用地多由公司出售,賣方改依企業所得稅法申報,不適用 2%。(Luật Thuế thu nhập cá nhân 109/2025/QH15(2026-07-01 施行,合併版 112/VBHN-VPQH) Điều 2、Điều 14 khoản 1)
本節依 2026-10-20 查得的現行法規與公開資料整理,僅供參考;實際稅費以稅務機關核定與買賣(租賃)合約為準。距離為 OpenStreetMap 座標直線距離,實際車程依路線與交通而定。
經紀業:家澤不動產經紀有限公司(新店裕隆城加盟店)|廣告稿簽章經紀人:陳宜君(經紀人證號 (109)金縣字第000057號)
國外不動產投資,具有風險性,請投資人詳閱行銷文件並審慎考量後再行交易。
物件資訊以不動產說明書與買賣(租賃)契約為準;刊登後價格與狀態可能變動,請以顧問最新確認為準。





