物件說明
TỔNG THỂ DỰ ÁN :
- Tên dự án : Charmington Iris
- Vị trí : Mặt tiền số 76 đường Tôn thất Thuyết, Phường 16, Quận 4, TP.HCM.
-Tổng diện tích : 16.645,3 m2
-Mật độ xây dựng : 33%
- Số block : gồm 2 block ( Iris Luxury và Aqua Luxury)
- Số tầng : 35 tầng và 1 tầng hầm
- Số căn hộ : 1.438 căn , diện tích các căn từ 45- 122 m2
- Shophouse : 14 căn , diện tích từ 47-83 m2
* Charmington Iris là dự án sở hữu vị vàng tại quận 4 khi 3 mặt đều hướng ra sông và chỉ mất vài phút là đến các quận trung tâm thành phố :
- Chỉ 5 Phút đến Lotte Mark, Chợ Bến Thành, Phố đi bộ Nguyễn Huệ, trung tâm tài chính tòa nhà Bitexco
- Chỉ 10 phút đến nơi làm việc: Trung tâm tài chính Quận 2, Khu đô thị mới Thủ Thiêm, Parkson Paragon, bệnh viện Tâm Đức
- Chỉ 15 phút đến khu Phú Mỹ Hưng quận 7 , trường đại học RMIT, trường đại học Tài Chính – Marketing......
MẶT BẰNG TỔNG THỂ TẦNG 1 :

1-Cổng , 2- Đài phun nước, 3- Công viên , 4- Lối lên xuống , 5- Khu BBQ , 6-Sân bóng rổ
7-Hồ bơi , 8- Sảnh , 9-Khu để xe , 10- Phòng sinh hoạt , 11-Y tế
12- Hair salon , 13- Nhà trẻ , 14- Cà phê , 15- Máy ATM , 16- GYM , 17- Siêu thị mini
18- Shop
* * CÁC TIỆN ÍCH BÊN TRONG :
Cà phê thư giãn:

GYM

SPA

Hồ bơi thư giãn


Mặt bằng căn hộ C1- 3 phòng ngủ :
-Diện tích thông thủy : 84.47 m2
-Diện tích tim tường : 93.16 m2
-Phòng khách : 13.20 m2 , bếp : 6.16 m2 , lô gia : 2.61 m2 , sân phơi : 3.30 m2 , phòng ngủ 1 : 11.25 m2 , phòng ngủ 2 : 16.80 m2 , phòng ngủ 3 : 12.19 m2 , nhà vệ sinh 1 : 3.24 m2 , nhà vệ sinh 2 : 4.38 m2 , diện tích phụ : 11.34 m2
Mặt bằng căn hộ C2 - 3 phòng ngủ :
-Diện tích thông thủy : 80.64 m2
-Diện tích tim tường : 88.63 m2
-Phòng khách : 13.96 m2 , bếp : 5.63 m2 , lô gia : 2.97 m2 , sân phơi : 3.41 m2 , phòng ngủ 1 : 9.46 m2 , phòng ngủ 2 : 11.87 m2 , phòng ngủ 3 : 15.24 m2 , nhà vệ sinh 1 : 3.24 m2 , nhà vệ sinh 2 : 3.90m2 , diện tích phụ : 10.96 m2
Mặt bằng căn hộ C3 - 3 phòng ngủ :
-Diện tích thông thủy : 108.44 m2
-Diện tích tim tường :118.44 m2
-Phòng khách : 24.39 m2 , bếp : 10.12 m2 , lô gia :5.08 m2 , sân phơi 1:1.32 m2 , sân phơi 2: 2.00 m2 , phòng ngủ 1 : 16.15 m2 , phòng ngủ 2 : 10.92 m2 , phòng ngủ 3 : 10.80 m2 , nhà vệ sinh 1 : 4.08 m2 , nhà vệ sinh 2 : 4.58 m2 , nhà vệ sinh 3 : 3.64 m2 , diện tích phụ : 15.36 m2
Mặt bằng căn hộ B1 - 2 phòng ngủ :
-Diện tích thông thủy : 67.26m2
-Diện tích tim tường : 72.49 m2
-Phòng khách : 15.00 m2 , bếp : 5.37 m2 , lô gia : 2.43 m2 , sân phơi :1.08 m2 , phòng ngủ 1 : 10.74 m2 , phòng ngủ 2 : 16.27 m2 , nhà vệ sinh 1 : 4.68 m2 , nhà vệ sinh 2 : 3.60 m2 , diện tích phụ : 8.09 m2
Mặt bằng căn hộ B2 - 2 phòng ngủ :
-Diện tích thông thủy : 64.16m2
-Diện tích tim tường : 70.49 m2
-Phòng khách : 13.75 m2 , bếp : 4.98 m2 , lô gia : 2.43 m2 , sân phơi :1.08 m2 , phòng ngủ 1 : 13.46 m2 , phòng ngủ 2 : 13.05 m2 , nhà vệ sinh 1 : 4.32 m2 , nhà vệ sinh 2 : 3.44 m2 , diện tích phụ : 7.65 m2
Mặt bằng căn hộ B3 - 2 phòng ngủ :
-Diện tích thông thủy : 61.22m2
-Diện tích tim tường : 68.52 m2
-Phòng khách : 12.33 m2 , bếp : 5.36 m2 , lô gia : 2.56 m2 , sân phơi :3.64 m2 , phòng ngủ 1 : 10.92 m2 , phòng ngủ 2 : 10.80 m2 , nhà vệ sinh 1 : 3.64 m2 , nhà vệ sinh 2 : 4.08 m2 , diện tích phụ : 7.89 m2
Mặt bằng căn hộ B3A - 2 phòng ngủ :
-Diện tích thông thủy : 64.21m2
-Diện tích tim tường : 70.07m2
-Phòng khách : 12.45 m2 , bếp : 6.27 m2 , lô gia : 2.61 m2 , sân phơi :1.44 m2 , phòng ngủ 1 : 9.75 m2 , phòng ngủ 2 : 14.63 m2 , nhà vệ sinh 1 : 4.50 m2 , nhà vệ sinh 2 : 3.38 m2 , diện tích phụ : 9.18 m2
Mặt bằng căn hộ B5 - 2 phòng ngủ :
-Diện tích thông thủy : 59.57m2
-Diện tích tim tường : 64.54m2
-Phòng khách : 13.85 m2 , bếp : 5.20 m2 , lô gia : 2.29 m2 , sân phơi :1.08 m2 , phòng ngủ 1 : 13.75 m2 , phòng ngủ 2 : 11.97 m2 , nhà vệ sinh 1 : 4.90 m2 , diện tích phụ : 6.53 m2
Mặt bằng căn hộ B6 - 2 phòng ngủ :
-Diện tích thông thủy : 57.14m2
-Diện tích tim tường : 62.23m2
-Phòng khách : 12.81 m2 , bếp : 4.95 m2 , lô gia : 2.03m2 , sân phơi :1.08 m2 , phòng ngủ 1 : 14.09 m2 , phòng ngủ 2 : 11.40 m2 , nhà vệ sinh 1 : 4.90 m2 , diện tích phụ : 5.88 m2
Mặt bằng căn hộ B7 - 2 phòng ngủ :
-Diện tích thông thủy : 64.67 m2
-Diện tích tim tường : 71.33m2
-Phòng khách : 13.77 m2 , bếp : 5.13 m2 , lô gia : 2.11 m2 , sân phơi :1.08 m2 , phòng ngủ 1 : 10.52 m2 , phòng ngủ 2 : 16.12 m2 , nhà vệ sinh 1 : 4.68 m2 ,nhà vệ sinh 2 : 3.60 m2 , diện tích phụ : 7.66 m2
Mặt bằng căn hộ A - 1 phòng ngủ :
-Diện tích thông thủy : 45.22 m2
-Diện tích tim tường : 49.53m2
-Phòng khách : 13.92 m2 , bếp : 4.86 m2 , lô gia : 2.34 m2 , sân phơi :1.08 m2 , phòng ngủ 1 : 13.26 m2 , nhà vệ sinh 1 : 4.48 m2 , diện tích phụ : 5.28 m2
Các căn hộ mẫu :
購屋須知:地段・交通・稅費・外國人購買
地段
本物件刊登的區域是胡志明市舊稱第四郡(Quận 4)一帶,隔運河與第一郡相鄰。2025 年 7 月 1 日起改設 Xóm Chiếu、Khánh Hội、Vĩnh Hội 等坊。
交通
目前營運中的捷運 1 號線不經過本區。以 Khánh Hội 坊為基準,到市中心濱城市場(Chợ Bến Thành)直線約 1 公里、到新山一國際機場(Tân Sơn Nhất)約 8 公里、到隆城國際機場(Long Thành)約 38 公里。隆城國際機場官方目標 2026 年 12 月下旬起分階段商業營運,截至本頁資料日期(2026-10-20)尚未通航。
出處:Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15(2025-06-16,胡志明市社級行政區調整)Điều 1(第 8~10 款);捷運 1 號線 2024-12-22 10 時起營運;OpenStreetMap 座標(Nominatim,2026-10-20 查詢),直線距離自算;隆城機場預計 2026 年 12 月下旬起商業營運
外國人能不能買
- 外國個人(獲准入境越南者)可以購買「商業住宅建案」內的住宅,包含公寓與建案內的別墅、連棟透天;國防安全管制區內的建案除外,可購買的建案名單由省級人民委員會公布。(Luật Nhà ở 27/2023/QH15(現行合併版 79/VBHN-VPQH 2026) Điều 16、Điều 17 khoản 1 điểm c、khoản 2 điểm b)
- 同一棟公寓大樓,外國人合計最多持有 30% 的住宅戶數;有多個單元或多棟共用裙樓的,以每一單元、每一棟分別計算。(Luật Nhà ở 27/2023/QH15(現行合併版 79/VBHN-VPQH 2026) Điều 19 khoản 1;Nghị định 95/2024/NĐ-CP Điều 5 khoản 2 điểm a)
- 外國個人的持有期限最長 50 年(自取得權狀起算),到期前可申請延長一次、最多再 50 年,期限會寫在權狀上;與在越南生活的越南公民結婚者,權利比照越南公民。(Luật Nhà ở 27/2023/QH15(現行合併版 79/VBHN-VPQH 2026) Điều 20 khoản 2 điểm c)
- 保有越南國籍的越僑(người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam),在《土地法》中與國內個人同列,購買房地產比照本國人;不具越南國籍的越裔人士另有規定。(Luật Đất đai 31/2024/QH15(現行合併版 44/VBHN-VPQH 2026) Điều 4 khoản 3、khoản 6;Luật Nhà ở 27/2023/QH15(現行合併版 79/VBHN-VPQH 2026) Điều 8 khoản 1 điểm b、khoản 2 điểm b)
稅費
估算匯率:1 台幣 ≈ 811 越南盾(2026-10-18)。
- 登記費(lệ phí trước bạ,買方負擔):房屋、土地的登記費是 0.5%,每筆最多 5 億越盾;計費基礎是省級價格表,合約價較高時用合約價。以本頁起價估算:約 1450 萬越南盾,約 1.8 萬台幣。(Nghị định 10/2022/NĐ-CP 登記費(合併版 33/VBHN-BTC 2025) Điều 7 khoản 1、Điều 8 khoản 1 與該條末段(5 億越盾上限))
- 公寓維修基金(向開發商買新屋時,買方負擔):向開發商購買新公寓,買方要另繳房價 2% 的維修基金,與房價分開計算,寫在買賣合約裡。以本頁起價估算:約 5800 萬越南盾,約 7.2 萬台幣。(Luật Nhà ở 27/2023/QH15(現行合併版 79/VBHN-VPQH 2026) Điều 152 khoản 1)
- 加值稅(VAT,向開發商買新屋):開發商賣新屋的加值稅率是 10%,課稅基礎是售價扣除土地使用費(只算地上建物部分),所以實際稅額低於「售價 × 10%」;社會住宅適用 5%。房價是否已含 VAT 以合約為準。(Luật Thuế giá trị gia tăng 48/2024/QH15(合併版 114/VBHN-VPQH 2026) Điều 7 khoản 1 điểm h、Điều 9 khoản 2 điểm n、khoản 3)
- 個人所得稅(二手轉手,賣方為個人時負擔):個人轉讓房地產的所得稅是成交價 × 2%,居民與非居民相同。新《個人所得稅法》2026 年 7 月 1 日施行後仍是 2%、仍以成交價計算。配偶、父母子女、祖孫、兄弟姊妹等親屬之間轉讓免稅。以本頁起價估算:約 5800 萬越南盾,約 7.2 萬台幣。(Luật Thuế thu nhập cá nhân 109/2025/QH15(2026-07-01 施行,合併版 112/VBHN-VPQH) Điều 14 khoản 1、Điều 24 khoản 1、Điều 4 khoản 1、Điều 29 khoản 1)
本節依 2026-10-20 查得的現行法規與公開資料整理,僅供參考;實際稅費以稅務機關核定與買賣(租賃)合約為準。距離為 OpenStreetMap 座標直線距離,實際車程依路線與交通而定。
經紀業:家澤不動產經紀有限公司(新店裕隆城加盟店)|廣告稿簽章經紀人:陳宜君(經紀人證號 (109)金縣字第000057號)
國外不動產投資,具有風險性,請投資人詳閱行銷文件並審慎考量後再行交易。
物件資訊以不動產說明書與買賣(租賃)契約為準;刊登後價格與狀態可能變動,請以顧問最新確認為準。